Từ điển HSK / 定价
定价
Hán Việt: ✓ định giáđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
định giá, ấn định giá; giá đã định, giá niêm yết
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
định giá, ấn định giá
商家给新产品定价过高。
shāngjiā gěi xīn chǎnpǐn dìngjià guò gāo.
Nhà bán định giá sản phẩm mới quá cao.
名
giá đã định, giá niêm yết
这本书的定价是五十元。
zhè běn shū de dìngjià shì wǔshí yuán.
Giá niêm yết của cuốn sách này là năm mươi tệ.
Cách viết
定
价
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 合理定价 — định giá hợp lý
- 定价策略 — chiến lược định giá
- 市场定价 — giá thị trường
Từ cùng chữ
定 địnhCả họ 54 từ →
- 决定juédìngquyết định; quyết định (sự quyết định)
- 一定yídìngnhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)
- 规定guīdìngquy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắc
- 肯定kěndìngkhẳng định, công nhận; khẳng định, chắc chắn (thái độ); chắc chắn, nhất định
- 定期dìngqīđịnh kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố định
- 否定fǒudìngphủ định, bác bỏ; mang tính phủ định, phản đối
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.