Từ điển HSK / 定金
定金
Hán Việt: định kimdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tiền đặt cọc, tiền cọc (bảo đảm thực hiện hợp đồng)
Tốc độ
Ví dụ
签合同时,买方需要先付一笔定金。
qiān hétong shí, mǎifāng xūyào xiān fù yì bǐ dìngjīn.
Khi ký hợp đồng, bên mua cần trả trước một khoản đặt cọc.
Cách viết
定
金
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 支付定金 — trả tiền đặt cọc
- 收取定金 — nhận tiền cọc
- 一笔定金 — một khoản đặt cọc
Từ cùng chữ
定 địnhCả họ 54 từ →
- 决定juédìngquyết định; quyết định (sự quyết định)
- 一定yídìngnhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)
- 规定guīdìngquy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắc
- 肯定kěndìngkhẳng định, công nhận; khẳng định, chắc chắn (thái độ); chắc chắn, nhất định
- 定期dìngqīđịnh kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố định
- 否定fǒudìngphủ định, bác bỏ; mang tính phủ định, phản đối
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.