Từ điển HSK / 定居
定居
Hán Việt: ✓ định cưđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
định cư, sinh sống ổn định lâu dài ở một nơi
Tốc độ
Ví dụ
退休后,他们决定到南方的小城定居。
tuìxiū hòu, tāmen juédìng dào nánfāng de xiǎochéng dìngjū.
Sau khi nghỉ hưu, họ quyết định đến định cư ở một thành phố nhỏ phương Nam.
Cách viết
定
居
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 定居国外 — định cư nước ngoài
- 长期定居 — định cư lâu dài
- 定居下来 — an cư lạc nghiệp
Từ cùng chữ
定 địnhCả họ 54 từ →
- 决定juédìngquyết định; quyết định (sự quyết định)
- 一定yídìngnhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)
- 规定guīdìngquy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắc
- 肯定kěndìngkhẳng định, công nhận; khẳng định, chắc chắn (thái độ); chắc chắn, nhất định
- 定期dìngqīđịnh kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố định
- 否定fǒudìngphủ định, bác bỏ; mang tính phủ định, phản đối
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.