Từ điển HSK / 定居

定居

Hán Việt: ✓ định cưđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

định cư, sinh sống ổn định lâu dài ở một nơi

Tốc độ

Ví dụ

退休后,他们决定到南方的小城定居。

tuìxiū hòu, tāmen juédìng dào nánfāng de xiǎochéng dìngjū.

Sau khi nghỉ hưu, họ quyết định đến định cư ở một thành phố nhỏ phương Nam.

Cách viết

定
居

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 定居国外 — định cư nước ngoài
  • 长期定居 — định cư lâu dài
  • 定居下来 — an cư lạc nghiệp

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK