Từ điển HSK / 居然

居然

Hán Việt: cư nhiênphó từHSK 3.0 cấp 5

vậy mà, không ngờ lại

Tốc độ

Ví dụ

他居然把这么难的题做出来了。

tā jūrán bǎ zhème nán de tí zuò chūlái le.

Không ngờ cậu ấy lại làm được bài khó như vậy.

Cách viết

居
然

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 居然成功 — vậy mà lại thành công
  • 居然不知道 — vậy mà không biết
  • 居然忘了 — vậy mà lại quên

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK