Từ điển HSK / 必定

必定

Hán Việt: tất địnhphó từHSK 3.0 cấp 7-9

nhất định; chắc chắn (sẽ, là)

Tốc độ

Ví dụ

只要努力,你必定会成功。

zhǐyào nǔlì, nǐ bìdìng huì chénggōng.

Chỉ cần cố gắng, bạn nhất định sẽ thành công.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 必定成功nhất định thành công
  • 必定实现chắc chắn thực hiện
  • 必定后悔chắc chắn hối hận

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK