Từ điển HSK / 必要
必要
Hán Việt: tất yếutính từHSK 3.0 cấp 5
cần thiết, không thể thiếu
Tốc độ
Ví dụ
做这件事很有必要。
zuò zhè jiàn shì hěn yǒu bìyào.
Làm việc này rất cần thiết.
Cách viết
必
要
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 必要条件 — điều kiện cần thiết
- 有必要 — có cần thiết
- 没有必要 — không cần thiết
Từ cùng chữ
必 tấtCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.