Từ điển HSK / 定律
定律
Hán Việt: ✓ định luậtdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
định luật (khoa học), quy luật khách quan
Tốc độ
Ví dụ
牛顿发现了万有引力定律。
Niúdùn fāxiàn le wànyǒu yǐnlì dìnglǜ.
Newton đã phát hiện ra định luật vạn vật hấp dẫn.
Cách viết
定
律
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 自然定律 — định luật tự nhiên
- 万有引力定律 — định luật vạn vật hấp dẫn
- 客观定律 — quy luật khách quan
Từ cùng chữ
定 địnhCả họ 54 từ →
- 决定juédìngquyết định; quyết định (sự quyết định)
- 一定yídìngnhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)
- 规定guīdìngquy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắc
- 肯定kěndìngkhẳng định, công nhận; khẳng định, chắc chắn (thái độ); chắc chắn, nhất định
- 定期dìngqīđịnh kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố định
- 否定fǒudìngphủ định, bác bỏ; mang tính phủ định, phản đối
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.