Từ điển HSK / 定

定

Hán Việt: địnhđộng từHSK 3.0 cấp 4

xác định; quyết định

Tốc độ

Ví dụ

我们定一个开会的时间吧。

wǒmen dìng yí ge kāihuì de shíjiān ba.

Chúng ta hãy ấn định một thời gian họp đi.

Cách viết

定

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 定时间 — xác định thời gian
  • 定计划 — lập kế hoạch
  • 定下来 — quyết định xong

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK