Từ điển HSK / 注定
注定
Hán Việt: chú địnhđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
định sẵn; an bài; ắt phải; tất yếu
Tốc độ
Ví dụ
缺乏准备的行动注定会失败。
quēfá zhǔnbèi de xíngdòng zhùdìng huì shībài.
Hành động thiếu chuẩn bị ắt sẽ thất bại.
Cách viết
注
定
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 命中注定 — số phận định sẵn
- 注定失败 — ắt phải thất bại
- 注定的结局 — kết cục đã định
Từ cùng chữ
注 chúCả họ 11 từ →
定 địnhCả họ 54 từ →
- 决定juédìngquyết định; quyết định (sự quyết định)
- 一定yídìngnhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)
- 规定guīdìngquy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắc
- 肯定kěndìngkhẳng định, công nhận; khẳng định, chắc chắn (thái độ); chắc chắn, nhất định
- 定期dìngqīđịnh kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố định
- 否定fǒudìngphủ định, bác bỏ; mang tính phủ định, phản đối
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.