Cây Hán Việt / 注
注
zhùHán Việt: chúcấp 7-9
rót; đổ vào; dồn (tâm sức); chú thích; lời chú thích; chú giải
Trang chữ 注 →11 từ ghép chứa 注 · dễ trước
- 关注guānzhùquan chúchú ý; theo dõi; quan tâm tớicấp 3
- 注意zhùyì✓ chú ýchú ý, để ýcấp 3
- 注册zhùcèchú sáchđăng kýcấp 5
- 注重zhùzhòng✓ chú trọngchú trọng; coi trọngcấp 5
- 专注zhuānzhù✓ chuyên chúchuyên chú; tập trung; chuyên tâm vào; dồn tâm sức vàocấp 6
- 注定zhùdìngchú địnhđịnh sẵn; an bài; ắt phải; tất yếucấp 7-9
- 注射zhùshèchú xạtiêm; chích (thuốc)cấp 7-9
- 注视zhùshìchú thịchăm chú nhìn; dõi theo; quan sátcấp 7-9
- 注释zhùshì✓ chú thíchchú thích; chú giải; giải nghĩa (chữ nghĩa); lời chú thích; phần chú giảicấp 7-9
- 注销zhùxiāochú tiêuhủy bỏ (đăng ký); xóa sổ; đăng xuấtcấp 7-9
- 引人注目yǐnrén-zhùmùdẫn nhân chú mụcthu hút sự chú ý; nổi bật, bắt mắtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.