Từ điển HSK / 注销

注销

Hán Việt: chú tiêuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

hủy bỏ (đăng ký); xóa sổ; đăng xuất

Tốc độ

Ví dụ

公司歇业后,老板去办理了营业执照注销手续。

gōngsī xiēyè hòu, lǎobǎn qù bànlǐ le yíngyè zhízhào zhùxiāo shǒuxù.

Sau khi công ty ngừng hoạt động, ông chủ đã đi làm thủ tục hủy giấy phép kinh doanh.

Cách viết

注
销

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 注销账户 — hủy tài khoản
  • 注销登记 — xóa đăng ký
  • 注销执照 — hủy giấy phép

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK