Từ điển HSK / 专注
专注
Hán Việt: ✓ chuyên chútính từ, động từHSK 6
chuyên chú; tập trung; chuyên tâm vào; dồn tâm sức vào
Nghĩa theo từ loại
形
chuyên chú; tập trung
他学习的时候非常专注。
tā xuéxí de shíhòu fēicháng zhuānzhù.
Lúc học tập anh ấy rất chuyên chú.
动
chuyên tâm vào; dồn tâm sức vào
她多年来一直专注于科学研究。
tā duōnián lái yīzhí zhuānzhù yú kēxué yánjiū.
Nhiều năm qua cô ấy luôn dồn tâm sức vào nghiên cứu khoa học.
Cách viết
专
注
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 专注学习 — chuyên chú học tập
- 高度专注 — tập trung cao độ
- 专注一件事 — chuyên tâm một việc
Từ cùng chữ
专 chuyên
- 专门zhuānmén✓ chuyên mônchuyên; đặc biệt; chỉ để; chuyên môn; chuyên dụng
- 专业zhuānyè✓ chuyên nghiệpchuyên ngành; ngành học; chuyên nghiệp; chuyên môn
- 专家zhuānjiā✓ chuyên giachuyên gia
- 专心zhuānxīn✓ chuyên tâmchuyên tâm; tập trung
- 专科zhuānkē✓ chuyên khoachuyên khoa; hệ cao đẳng
- 专利zhuānlìchuyên lợibằng sáng chế; đặc quyền phát minh
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.