Từ điển HSK / 稳定
稳定
Hán Việt: ✓ ổn địnhtính từ, động từHSK 3.0 cấp 5
ổn định, vững vàng; làm cho ổn định, bình ổn
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
ổn định, vững vàng
这里的物价比较稳定。
zhèlǐ de wùjià bǐjiào wěndìng.
Giá cả ở đây tương đối ổn định.
动
làm cho ổn định, bình ổn
政府努力稳定市场。
zhèngfǔ nǔlì wěndìng shìchǎng.
Chính phủ nỗ lực bình ổn thị trường.
Cách viết
稳
定
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 稳定的工作 — công việc ổn định
- 保持稳定 — giữ ổn định
- 稳定物价 — bình ổn giá cả
Từ cùng chữ
稳 ổnCả họ 8 từ →
- 安稳ānwěnvững vàng; yên ổn; (giấc ngủ) ngon lành; (tính người) chững chạc
- 沉稳chénwěnđiềm tĩnh, chững chạc; vững vàng, không hấp tấp
- 平稳píngwěnổn định; bình ổn, êm ả, không dao động
- 稳固wěngùvững chắc; kiên cố; củng cố; làm cho vững chắc
- 稳健wěnjiànvững vàng; ổn trọng; chắc chắn (bước đi, phong cách)
- 稳妥wěntuǒổn thỏa; chắc chắn; thỏa đáng
定 địnhCả họ 54 từ →
- 决定juédìngquyết định; quyết định (sự quyết định)
- 一定yídìngnhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)
- 规定guīdìngquy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắc
- 肯定kěndìngkhẳng định, công nhận; khẳng định, chắc chắn (thái độ); chắc chắn, nhất định
- 定期dìngqīđịnh kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố định
- 否定fǒudìngphủ định, bác bỏ; mang tính phủ định, phản đối
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.