Cây Hán Việt / 稳
稳
wěnHán Việt: ổncấp 7-9
vững; ổn định; chắc chắn; điềm tĩnh; giữ vững; làm cho ổn định
Trang chữ 稳 →8 từ ghép chứa 稳 · dễ trước
- 稳定wěndìng✓ ổn địnhổn định, vững vàng; làm cho ổn định, bình ổncấp 5
- 安稳ānwěnan ổnvững vàng; yên ổn; (giấc ngủ) ngon lành; (tính người) chững chạccấp 7-9
- 沉稳chénwěntrầm ổnđiềm tĩnh, chững chạc; vững vàng, không hấp tấpcấp 7-9
- 平稳píngwěn✓ bình ổnổn định; bình ổn, êm ả, không dao độngcấp 7-9
- 稳固wěngùổn cốvững chắc; kiên cố; củng cố; làm cho vững chắccấp 7-9
- 稳健wěnjiànổn kiệnvững vàng; ổn trọng; chắc chắn (bước đi, phong cách)cấp 7-9
- 稳妥wěntuǒổn thoảổn thỏa; chắc chắn; thỏa đángcấp 7-9
- 稳重wěnzhòngổn trọngđiềm đạm; chững chạc; đĩnh đạccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.