Từ điển HSK / 定向
定向
Hán Việt: ✓ định hướngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
xác định phương hướng; định hướng, nhắm vào đối tượng/mục tiêu định sẵn
Tốc độ
Ví dụ
迷路时,他靠指南针来定向。
mílù shí, tā kào zhǐnánzhēn lái dìngxiàng.
Khi lạc đường, anh ấy dựa vào la bàn để xác định phương hướng.
Cách viết
定
向
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 定向培养 — đào tạo theo địa chỉ
- 定向越野 — chạy định hướng
- 定向发送 — gửi theo mục tiêu
Từ cùng chữ
定 địnhCả họ 54 từ →
- 决定juédìngquyết định; quyết định (sự quyết định)
- 一定yídìngnhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)
- 规定guīdìngquy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắc
- 肯定kěndìngkhẳng định, công nhận; khẳng định, chắc chắn (thái độ); chắc chắn, nhất định
- 定期dìngqīđịnh kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố định
- 否定fǒudìngphủ định, bác bỏ; mang tính phủ định, phản đối
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.