Cây Hán Việt / 向
向
xiàngHán Việt: hướngcấp 3
về phía; hướng về; hướng về; quay về phía
Trang chữ 向 →25 từ ghép chứa 向 · dễ trước
- 方向fāngxiàng✓ phương hướngphương hướng, hướng đicấp 3
- 面向miànxiàngdiện hướnghướng về, hướng tới; nhắm vàocấp 5
- 向上xiàngshànghướng thượnghướng lên, vươn lên, tiến bộcấp 5
- 倾向qīngxiàng✓ khuynh hướngnghiêng về, thiên về; khuynh hướng, xu hướngcấp 6
- 向往xiàngwǎnghướng vãnghướng tới, khao khát, ao ướccấp 6
- 一向yíxiàngnhất hướngxưa nay, luôn luôn, từ trước đến giờ; dạo gần đây, một dạocấp 6
- 导向dǎoxiàngđạo hướngdẫn hướng; hướng tới; đưa (sự vật) phát triển về một phía; định hướng; phương hướng dẫn dắt (xu hướng, mục tiêu)cấp 7-9
- 定向dìngxiàng✓ định hướngxác định phương hướng; định hướng, nhắm vào đối tượng/mục tiêu định sẵncấp 7-9
- 动向dòngxiàng✓ động hướngđộng hướng, xu hướng, chiều hướng phát triển (của tình hình, tư tưởng)cấp 7-9
- 横向héngxiànghoành hướngtheo chiều ngang; theo phương ngang (giữa các đối tượng cùng cấp)cấp 7-9
- 流向liúxiànglưu hướnghướng chảy; hướng luân chuyển (của nước, vốn, người); chảy về; đổ về; dồn về (một hướng nào đó)cấp 7-9
- 内向nèixiàngnội hướnghướng nội, tính trầm, ít bộc lộcấp 7-9
- 偏向piānxiàngthiên hướngkhuynh hướng lệch lạc; thiên hướng sai lệch; thiên về; nghiêng về; bênh vực một bêncấp 7-9
- 去向qùxiàngkhứ hướnghướng đi; tung tích (đi về đâu)cấp 7-9
- 双向shuāngxiàng✓ song hướnghai chiều; song hướng; tương hỗcấp 7-9
- 外向wàixiàngngoại hướnghướng ngoại; cởi mở; (kinh tế) hướng xuất khẩucấp 7-9
- 向导xiàngdǎohướng đạongười dẫn đường; hướng dẫn viêncấp 7-9
- 向来xiàngláihướng laixưa nay; từ trước đến nay; luôn luôn (một tình trạng duy trì)cấp 7-9
- 意向yìxiàng✓ ý hướngý hướng, ý định, khuynh hướng trong lòngcấp 7-9
- 指向zhǐxiàngchỉ hướngchỉ về; hướng về; nhắm tới; hướng chỉ; định hướng (mà cái gì đó nhắm tới)cấp 7-9
- 志向zhìxiàng✓ chí hướngchí hướng; hoài bão; lý tưởng theo đuổicấp 7-9
- 走向zǒuxiàngtẩu hướnghướng; chiều hướng (phát triển; địa chất); đi tới; tiến tới; bước tới (một trạng thái, kết quả)cấp 7-9
- 方向盘fāngxiàngpánphương hướng bànvô lăng (điều khiển hướng xe)cấp 7-9
- 欣欣向荣xīnxīn-xiàngrónghân hân hướng vinhcây cối xanh tươi; ví sự nghiệp phát triển phồn vinh, hưng thịnhcấp 7-9
- 晕头转向yūntóu-zhuànxiàngvựng đầu chuyển hướngchoáng váng, tối tăm mặt mũi, rối trí không phân biệt được phương hướngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.