Từ điển HSK / 志向
志向
Hán Việt: ✓ chí hướngdanh từHSK 7–9
chí hướng; hoài bão; lý tưởng theo đuổi
Ví dụ
他从小就立下了当医生的志向。
tā cóngxiǎo jiù lì xià le dāng yīshēng de zhìxiàng.
Từ nhỏ anh ấy đã đặt ra chí hướng trở thành bác sĩ.
Cách viết
志
向
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 远大志向 — chí hướng lớn lao
- 立下志向 — đặt ra hoài bão
- 志向坚定 — chí hướng kiên định
Từ cùng chữ
志 chí
- 杂志zázhì✓ tạp chítạp chí
- 标志biāozhìtiêu chíbiểu tượng, dấu hiệu; đánh dấu, biểu thị
- 志愿者zhìyuànzhěchí nguyện giảtình nguyện viên
- 斗志dòuzhìđấu chíý chí chiến đấu, tinh thần đấu tranh
- 励志lìzhìlệ chílập chí; khích lệ ý chí; truyền cảm hứng phấn đấu
- 同志tóngzhì✓ đồng chíđồng chí (người cùng chí hướng, lý tưởng; cách xưng hô)
向 hướngCả họ 25 từ →
- 方向fāngxiàng✓ phương hướngphương hướng, hướng đi
- 面向miànxiàngdiện hướnghướng về, hướng tới; nhắm vào
- 向上xiàngshànghướng thượnghướng lên, vươn lên, tiến bộ
- 倾向qīngxiàng✓ khuynh hướngnghiêng về, thiên về; khuynh hướng, xu hướng
- 向往xiàngwǎnghướng vãnghướng tới, khao khát, ao ước
- 一向yíxiàngnhất hướngxưa nay, luôn luôn, từ trước đến giờ; dạo gần đây, một dạo
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.