Từ điển HSK / 倾向
倾向
Hán Việt: ✓ khuynh hướngđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
nghiêng về, thiên về; khuynh hướng, xu hướng
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
nghiêng về, thiên về
我更倾向于第一个方案。
wǒ gèng qīngxiàng yú dì-yī gè fāng'àn.
Tôi nghiêng về phương án thứ nhất hơn.
名
khuynh hướng, xu hướng
这部作品有明显的浪漫主义倾向。
zhè bù zuòpǐn yǒu míngxiǎn de làngmàn zhǔyì qīngxiàng.
Tác phẩm này có khuynh hướng lãng mạn rõ rệt.
Cách viết
倾
向
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 政治倾向 — khuynh hướng chính trị
- 倾向于同意 — nghiêng về đồng ý
- 发展倾向 — xu hướng phát triển
Từ cùng chữ
倾 khuynh
- 倾听qīngtīnglắng nghe, chăm chú nghe
- 倾倒qīngdǎonghiêng đổ; ngã đổ; đổ sập; khiến người say mê, khâm phục; làm xiêu lòng
- 倾诉qīngsùgiãi bày, thổ lộ, tâm sự (nỗi lòng)
- 倾销qīngxiāobán phá giá (đổ hàng ra thị trường với giá thấp)
- 倾斜qīngxiénghiêng, ngả, chệch sang một bên; (chính sách, nguồn lực) ưu tiên dồn về, nghiêng về
- 倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnkhuynh gia bại sản; phá sản, mất sạch của cải trong nhà
向 hướngCả họ 25 từ →
- 方向fāngxiàngphương hướng, hướng đi
- 面向miànxiànghướng về, hướng tới; nhắm vào
- 向上xiàngshànghướng lên, vươn lên, tiến bộ
- 向往xiàngwǎnghướng tới, khao khát, ao ước
- 一向yíxiàngxưa nay, luôn luôn, từ trước đến giờ; dạo gần đây, một dạo
- 导向dǎoxiàngdẫn hướng; hướng tới; đưa (sự vật) phát triển về một phía; định hướng; phương hướng dẫn dắt (xu hướng, mục tiêu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.