Từ điển HSK / 倾诉
倾诉
Hán Việt: khuynh tốđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
giãi bày, thổ lộ, tâm sự (nỗi lòng)
Tốc độ
Ví dụ
她向好友倾诉了心中的烦恼。
tā xiàng hǎoyǒu qīngsùle xīnzhōng de fánnǎo.
Cô ấy giãi bày với bạn thân những phiền muộn trong lòng.
Cách viết
倾
诉
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 倾诉衷肠 — giãi bày nỗi lòng
- 倾诉苦水 — thổ lộ nỗi khổ
- 向人倾诉 — tâm sự với ai đó
Từ cùng chữ
倾 khuynh
- 倾听qīngtīnglắng nghe, chăm chú nghe
- 倾向qīngxiàngnghiêng về, thiên về; khuynh hướng, xu hướng
- 倾倒qīngdǎonghiêng đổ; ngã đổ; đổ sập; khiến người say mê, khâm phục; làm xiêu lòng
- 倾销qīngxiāobán phá giá (đổ hàng ra thị trường với giá thấp)
- 倾斜qīngxiénghiêng, ngả, chệch sang một bên; (chính sách, nguồn lực) ưu tiên dồn về, nghiêng về
- 倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnkhuynh gia bại sản; phá sản, mất sạch của cải trong nhà
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.