Từ điển HSK / 投诉

投诉

Hán Việt: đầu tốđộng từHSK 3.0 cấp 6

khiếu nại, tố cáo, phàn nàn (chính thức)

Tốc độ

Ví dụ

顾客向商家投诉了产品质量问题。

gùkè xiàng shāngjiā tóusù le chǎnpǐn zhìliàng wèntí.

Khách hàng khiếu nại với cửa hàng về vấn đề chất lượng sản phẩm.

Cách viết

投
诉

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 投诉电话 — đường dây khiếu nại
  • 接受投诉 — tiếp nhận khiếu nại
  • 投诉无门 — khiếu nại không nơi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK