Từ điển HSK / 投诉
投诉
Hán Việt: đầu tốđộng từHSK 3.0 cấp 6
khiếu nại, tố cáo, phàn nàn (chính thức)
Tốc độ
Ví dụ
顾客向商家投诉了产品质量问题。
gùkè xiàng shāngjiā tóusù le chǎnpǐn zhìliàng wèntí.
Khách hàng khiếu nại với cửa hàng về vấn đề chất lượng sản phẩm.
Cách viết
投
诉
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 投诉电话 — đường dây khiếu nại
- 接受投诉 — tiếp nhận khiếu nại
- 投诉无门 — khiếu nại không nơi
Từ cùng chữ
投 đầuCả họ 13 từ →
- 投入tóurùbỏ vào, đầu tư, dốc vào; chuyên tâm, nhập tâm; sự đầu tư, lượng bỏ vào
- 投票tóupiàobỏ phiếu, biểu quyết
- 投资tóuzīđầu tư, bỏ vốn; khoản đầu tư, vốn đầu tư
- 投奔tóubèntìm đến nương nhờ, đầu quân, nương tựa (đến chỗ ai để nhờ cậy)
- 投放tóufàngtung ra, đưa vào (hàng hóa, vốn, nhân lực vào thị trường hoặc lĩnh vực); thả, bỏ, đổ vào (vật gì đó xuống nơi nào)
- 投稿tóugǎogửi bài (cho báo, tạp chí, nhà xuất bản)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.