Từ điển HSK / 投奔
投奔
Hán Việt: đầu bônđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tìm đến nương nhờ, đầu quân, nương tựa (đến chỗ ai để nhờ cậy)
Tốc độ
Ví dụ
战乱中他只好投奔远方的亲戚。
zhànluàn zhōng tā zhǐhǎo tóubèn yuǎnfāng de qīnqi.
Trong loạn lạc, anh ta đành tìm đến nương nhờ người thân ở xa.
Cách viết
投
奔
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 投奔亲友 — nương nhờ họ hàng bạn bè
- 投奔他乡 — tìm đến quê người
- 前来投奔 — tìm đến nương tựa
Từ cùng chữ
投 đầuCả họ 13 từ →
- 投入tóurùbỏ vào, đầu tư, dốc vào; chuyên tâm, nhập tâm; sự đầu tư, lượng bỏ vào
- 投票tóupiàobỏ phiếu, biểu quyết
- 投诉tóusùkhiếu nại, tố cáo, phàn nàn (chính thức)
- 投资tóuzīđầu tư, bỏ vốn; khoản đầu tư, vốn đầu tư
- 投放tóufàngtung ra, đưa vào (hàng hóa, vốn, nhân lực vào thị trường hoặc lĩnh vực); thả, bỏ, đổ vào (vật gì đó xuống nơi nào)
- 投稿tóugǎogửi bài (cho báo, tạp chí, nhà xuất bản)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.