Từ điển HSK / 投奔

投奔

Hán Việt: đầu bônđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

tìm đến nương nhờ, đầu quân, nương tựa (đến chỗ ai để nhờ cậy)

Tốc độ

Ví dụ

战乱中他只好投奔远方的亲戚。

zhànluàn zhōng tā zhǐhǎo tóubèn yuǎnfāng de qīnqi.

Trong loạn lạc, anh ta đành tìm đến nương nhờ người thân ở xa.

Cách viết

投
奔

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 投奔亲友 — nương nhờ họ hàng bạn bè
  • 投奔他乡 — tìm đến quê người
  • 前来投奔 — tìm đến nương tựa

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK