Cây Hán Việt / 奔
奔
bènHán Việt: bôncấp 7-9
hướng thẳng tới; nhắm tới; chạy thẳng đến; gần (đến một độ tuổi); sắp tới ngưỡng nào đó
Trang chữ 奔 →6 từ ghép chứa 奔 · dễ trước
- 奔跑bēnpǎobôn bàochạy, phi nhanhcấp 6
- 奔波bēnbō✓ bôn babôn ba; tất bật chạy vạy ngược xuôicấp 7-9
- 奔驰bēnchíbôn trìphi nhanh; lao vun vút; chạy như baycấp 7-9
- 奔赴bēnfùbôn phólao đến; gấp rút đi đến (nơi nào)cấp 7-9
- 投奔tóubènđầu bôntìm đến nương nhờ, đầu quân, nương tựa (đến chỗ ai để nhờ cậy)cấp 7-9
- 东奔西走dōngbēn-xīzǒuđông bôn tây tẩuchạy vạy khắp nơi, bôn ba đây đó (vì sinh kế hoặc công việc)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.