Cây Hán Việt / 奔

奔

bènHán Việt: bôncấp 7-9

hướng thẳng tới; nhắm tới; chạy thẳng đến; gần (đến một độ tuổi); sắp tới ngưỡng nào đó

Trang chữ 奔 →

6 từ ghép chứa 奔 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.