Cây Hán Việt / 投
投
tóuHán Việt: đầucấp 5
ném, quăng, bỏ vào
Trang chữ 投 →13 từ ghép chứa 投 · dễ trước
- 投入tóurùđầu nhậpbỏ vào, đầu tư, dốc vào; chuyên tâm, nhập tâm; sự đầu tư, lượng bỏ vàocấp 5
- 投票tóupiàođầu phiếubỏ phiếu, biểu quyếtcấp 6
- 投诉tóusùđầu tốkhiếu nại, tố cáo, phàn nàn (chính thức)cấp 6
- 投资tóuzī✓ đầu tưđầu tư, bỏ vốn; khoản đầu tư, vốn đầu tưcấp 6
- 投奔tóubènđầu bôntìm đến nương nhờ, đầu quân, nương tựa (đến chỗ ai để nhờ cậy)cấp 7-9
- 投放tóufàngđầu phóngtung ra, đưa vào (hàng hóa, vốn, nhân lực vào thị trường hoặc lĩnh vực); thả, bỏ, đổ vào (vật gì đó xuống nơi nào)cấp 7-9
- 投稿tóugǎođầu cảogửi bài (cho báo, tạp chí, nhà xuất bản)cấp 7-9
- 投机tóujī✓ đầu cơhợp ý, tâm đầu ý hợp (nói chuyện, quan điểm ăn khớp); đầu cơ (lợi dụng thời cơ trục lợi); cơ hội chủ nghĩacấp 7-9
- 投射tóushèđầu xạchiếu, hắt (ánh sáng, bóng tới); phóng, ném tới; phóng chiếu (đem cảm xúc, ý nghĩ của mình gán lên người/vật khác)cấp 7-9
- 投身tóushēnđầu thândấn thân, lao mình vào, cống hiến hết mình (cho sự nghiệp)cấp 7-9
- 投降tóuxiáng✓ đầu hàngđầu hàng; quy hàng; chịu khuất phụccấp 7-9
- 投掷tóuzhìđầu trịchném; phóng; lao; quăng racấp 7-9
- 走投无路zǒutóu-wúlùtẩu đầu vô lộcùng đường; hết lối thoát; bí bách không còn cách nào xoay xởcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.