Từ điển HSK / 投射
投射
Hán Việt: đầu xạđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
chiếu, hắt (ánh sáng, bóng tới); phóng, ném tới; phóng chiếu (đem cảm xúc, ý nghĩ của mình gán lên người/vật khác)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
chiếu, hắt (ánh sáng, bóng tới); phóng, ném tới
夕阳把长长的影子投射在地面上。
xīyáng bǎ chángcháng de yǐngzi tóushè zài dìmiàn shàng.
Nắng chiều hắt cái bóng dài xuống mặt đất.
phóng chiếu (đem cảm xúc, ý nghĩ của mình gán lên người/vật khác)
他常把自己的焦虑投射到孩子身上。
tā cháng bǎ zìjǐ de jiāolǜ tóushè dào háizi shēnshang.
Anh ấy thường phóng chiếu nỗi lo của mình lên con cái.
Cách viết
投
射
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 投射光线 — chiếu ánh sáng
- 投射阴影 — hắt bóng
- 情感投射 — phóng chiếu cảm xúc
Từ cùng chữ
投 đầuCả họ 13 từ →
- 投入tóurùbỏ vào, đầu tư, dốc vào; chuyên tâm, nhập tâm; sự đầu tư, lượng bỏ vào
- 投票tóupiàobỏ phiếu, biểu quyết
- 投诉tóusùkhiếu nại, tố cáo, phàn nàn (chính thức)
- 投资tóuzīđầu tư, bỏ vốn; khoản đầu tư, vốn đầu tư
- 投奔tóubèntìm đến nương nhờ, đầu quân, nương tựa (đến chỗ ai để nhờ cậy)
- 投放tóufàngtung ra, đưa vào (hàng hóa, vốn, nhân lực vào thị trường hoặc lĩnh vực); thả, bỏ, đổ vào (vật gì đó xuống nơi nào)
射 xạCả họ 9 từ →
- 射击shèjībắn, xạ kích; bắn súng
- 发射fāshèphóng, bắn; phát (sóng, tín hiệu)
- 反射fǎnshèphản xạ, phản chiếu (ánh sáng, âm thanh); phản xạ (sinh lý)
- 放射fàngshèphát ra; tỏa ra, bức xạ (tia, ánh sáng)
- 辐射fúshèbức xạ, phát ra (năng lượng); lan tỏa, tỏa ra (ảnh hưởng) từ trung tâm ra xung quanh; sự bức xạ, tia bức xạ (năng lượng phát ra dạng sóng điện từ hoặc hạt)
- 照射zhàoshèchiếu, rọi (ánh sáng, tia bức xạ chiếu lên vật)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.