Từ điển HSK / 射击
射击
Hán Việt: ✓ xạ kíchđộng từHSK 3.0 cấp 6
bắn, xạ kích; bắn súng
Tốc độ
Ví dụ
士兵们正在靶场射击。
shìbīngmen zhèngzài bǎchǎng shèjī.
Các binh sĩ đang bắn súng ở trường bắn.
Cách viết
射
击
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 射击训练 — huấn luyện bắn súng
- 射击比赛 — thi đấu bắn súng
- 瞄准射击 — ngắm bắn
Từ cùng chữ
射 xạCả họ 9 từ →
- 发射fāshèphóng, bắn; phát (sóng, tín hiệu)
- 反射fǎnshèphản xạ, phản chiếu (ánh sáng, âm thanh); phản xạ (sinh lý)
- 放射fàngshèphát ra; tỏa ra, bức xạ (tia, ánh sáng)
- 辐射fúshèbức xạ, phát ra (năng lượng); lan tỏa, tỏa ra (ảnh hưởng) từ trung tâm ra xung quanh; sự bức xạ, tia bức xạ (năng lượng phát ra dạng sóng điện từ hoặc hạt)
- 投射tóushèchiếu, hắt (ánh sáng, bóng tới); phóng, ném tới; phóng chiếu (đem cảm xúc, ý nghĩ của mình gán lên người/vật khác)
- 照射zhàoshèchiếu, rọi (ánh sáng, tia bức xạ chiếu lên vật)
击 kích
- 冲击chōngjīva đập; tác động mạnh, gây chấn động; sự tác động, cú sốc, sự va chạm
- 打击dǎjīđả kích, trấn áp, giáng đòn (vào); đòn giáng, sự đả kích, cú sốc
- 点击diǎnjīnhấp chuột, click, bấm vào
- 攻击gōngjītấn công; công kích, chỉ trích; cuộc tấn công; sự công kích
- 击败jībàiđánh bại; chiến thắng
- 反击fǎnjīphản kích, đánh trả, phản công
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.