Cây Hán Việt /

shèHán Việt: xạcấp 6

bắn (tên, đạn); phóng; phát ra, tỏa ra, chiếu (tia, ánh sáng, dòng chất lỏng)

Trang chữ

9 từ ghép chứa 射 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.