Cây Hán Việt / 射
射
shèHán Việt: xạcấp 6
bắn (tên, đạn); phóng; phát ra, tỏa ra, chiếu (tia, ánh sáng, dòng chất lỏng)
Trang chữ 射 →9 từ ghép chứa 射 · dễ trước
- 射击shèjī✓ xạ kíchbắn, xạ kích; bắn súngcấp 6
- 发射fāshèphát xạphóng, bắn; phát (sóng, tín hiệu)cấp 7-9
- 反射fǎnshè✓ phản xạphản xạ, phản chiếu (ánh sáng, âm thanh); phản xạ (sinh lý)cấp 7-9
- 放射fàngshèphóng xạphát ra; tỏa ra, bức xạ (tia, ánh sáng)cấp 7-9
- 辐射fúshèphúc xạbức xạ, phát ra (năng lượng); lan tỏa, tỏa ra (ảnh hưởng) từ trung tâm ra xung quanh; sự bức xạ, tia bức xạ (năng lượng phát ra dạng sóng điện từ hoặc hạt)cấp 7-9
- 投射tóushèđầu xạchiếu, hắt (ánh sáng, bóng tới); phóng, ném tới; phóng chiếu (đem cảm xúc, ý nghĩ của mình gán lên người/vật khác)cấp 7-9
- 照射zhàoshèchiếu xạchiếu, rọi (ánh sáng, tia bức xạ chiếu lên vật)cấp 7-9
- 折射zhéshèchiết xạkhúc xạ (ánh sáng, sóng đổi hướng khi qua môi trường khác); phản ánh; phản chiếu (một cách gián tiếp)cấp 7-9
- 注射zhùshèchú xạtiêm; chích (thuốc)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.