Từ điển HSK / 倾销
倾销
Hán Việt: khuynh tiêuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
bán phá giá (đổ hàng ra thị trường với giá thấp)
Tốc độ
Ví dụ
该国被指控向海外市场倾销钢材。
gāi guó bèi zhǐkòng xiàng hǎiwài shìchǎng qīngxiāo gāngcái.
Nước này bị cáo buộc bán phá giá thép ra thị trường nước ngoài.
Cách viết
倾
销
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 低价倾销 — bán phá giá
- 反倾销调查 — điều tra chống bán phá giá
- 倾销商品 — đổ hàng bán phá giá
Từ cùng chữ
倾 khuynh
- 倾听qīngtīnglắng nghe, chăm chú nghe
- 倾向qīngxiàngnghiêng về, thiên về; khuynh hướng, xu hướng
- 倾倒qīngdǎonghiêng đổ; ngã đổ; đổ sập; khiến người say mê, khâm phục; làm xiêu lòng
- 倾诉qīngsùgiãi bày, thổ lộ, tâm sự (nỗi lòng)
- 倾斜qīngxiénghiêng, ngả, chệch sang một bên; (chính sách, nguồn lực) ưu tiên dồn về, nghiêng về
- 倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnkhuynh gia bại sản; phá sản, mất sạch của cải trong nhà
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.