Từ điển HSK / 向上
向上
Hán Việt: hướng thượngđộng từHSK 3.0 cấp 5
hướng lên, vươn lên, tiến bộ
Tốc độ
Ví dụ
我们应该保持积极向上的心态。
wǒmen yīnggāi bǎochí jījí xiàngshàng de xīntài.
Chúng ta nên giữ tâm thái tích cực vươn lên.
Cách viết
向
上
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 积极向上 — tích cực vươn lên
- 向上发展 — phát triển đi lên
- 努力向上 — nỗ lực vươn lên
Từ cùng chữ
向 hướngCả họ 25 từ →
- 方向fāngxiàngphương hướng, hướng đi
- 面向miànxiànghướng về, hướng tới; nhắm vào
- 倾向qīngxiàngnghiêng về, thiên về; khuynh hướng, xu hướng
- 向往xiàngwǎnghướng tới, khao khát, ao ước
- 一向yíxiàngxưa nay, luôn luôn, từ trước đến giờ; dạo gần đây, một dạo
- 导向dǎoxiàngdẫn hướng; hướng tới; đưa (sự vật) phát triển về một phía; định hướng; phương hướng dẫn dắt (xu hướng, mục tiêu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.