Từ điển HSK / 走向

走向

Hán Việt: tẩu hướngdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9

hướng; chiều hướng (phát triển; địa chất); đi tới; tiến tới; bước tới (một trạng thái, kết quả)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

hướng; chiều hướng (phát triển; địa chất)

这条断层的走向大致为南北方向。

zhè tiáo duàncéng de zǒuxiàng dàzhì wéi nánběi fāngxiàng.

Hướng của đứt gãy này đại thể là chiều nam-bắc.

đi tới; tiến tới; bước tới (một trạng thái, kết quả)

经过多年努力,企业逐渐走向了成熟。

jīngguò duō nián nǔlì, qǐyè zhújiàn zǒuxiàng le chéngshú.

Qua nhiều năm nỗ lực, doanh nghiệp dần dần đi tới sự trưởng thành.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 历史走向chiều hướng lịch sử
  • 走向世界bước ra thế giới
  • 走向成功tiến tới thành công

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK