Cây Hán Việt / 走
走
zǒuHán Việt: tẩucấp 2
đi; rời đi
Trang chữ 走 →13 từ ghép chứa 走 · dễ trước
- 走路zǒulùtẩu lộđi bộ; đi đườngcấp 2
- 行走xíngzǒuhành tẩuđi bộ, đi lạicấp 5
- 走廊zǒulángtẩu langhành lang; hàng lang; dải hành langcấp 6
- 出走chūzǒuxuất tẩubỏ đi; bỏ nhà ra đi; trốn đi (do bị ép hoặc tức giận)cấp 7-9
- 走漏zǒulòutẩu lậurò rỉ; để lộ; làm lộ ra (tin tức, phong thanh)cấp 7-9
- 走势zǒushìtẩu thếxu thế; chiều hướng biến động (giá cả, thị trường, tình hình)cấp 7-9
- 走私zǒusītẩu tưbuôn lậu; vận chuyển hàng trái phépcấp 7-9
- 走向zǒuxiàngtẩu hướnghướng; chiều hướng (phát triển; địa chất); đi tới; tiến tới; bước tới (một trạng thái, kết quả)cấp 7-9
- 走过场zǒuguòchǎngtẩu quá trườnglàm qua loa; làm chiếu lệ; chỉ làm cho có hình thức để đối phócấp 7-9
- 走弯路zǒuwānlùtẩu loan lộđi đường vòng; làm theo cách sai lệch, mất công vô íchcấp 7-9
- 东奔西走dōngbēn-xīzǒuđông bôn tây tẩuchạy vạy khắp nơi, bôn ba đây đó (vì sinh kế hoặc công việc)cấp 7-9
- 飞禽走兽fēiqín-zǒushòuphi cầm tẩu thúchim muông và thú vật; các loài cầm thúcấp 7-9
- 走投无路zǒutóu-wúlùtẩu đầu vô lộcùng đường; hết lối thoát; bí bách không còn cách nào xoay xởcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.