Từ điển HSK / 走私
走私
Hán Việt: tẩu tưđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
buôn lậu; vận chuyển hàng trái phép
Tốc độ
Ví dụ
海关加大了打击走私的力度。
hǎiguān jiādà le dǎjī zǒusī de lìdù.
Hải quan đã tăng cường lực độ trấn áp buôn lậu.
Cách viết
走
私
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 走私货物 — hàng buôn lậu
- 打击走私 — trấn áp buôn lậu
- 走私集团 — băng buôn lậu
Từ cùng chữ
走 tẩuCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.