Từ điển HSK / 外向
外向
Hán Việt: ngoại hướngtính từHSK 7–9
hướng ngoại; cởi mở; (kinh tế) hướng xuất khẩu
Ví dụ
她性格外向,很容易和陌生人打成一片。
tā xìnggé wàixiàng, hěn róngyì hé mòshēngrén dǎchéng yīpiàn.
Cô ấy tính cách hướng ngoại, rất dễ hòa đồng với người lạ.
Cách viết
外
向
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 性格外向 — tính cách hướng ngoại
- 外向型经济 — kinh tế hướng ngoại
- 外向的人 — người hướng ngoại
Từ cùng chữ
外 ngoạiCả họ 52 từ →
向 hướngCả họ 25 từ →
- 方向fāngxiàng✓ phương hướngphương hướng, hướng đi
- 面向miànxiàngdiện hướnghướng về, hướng tới; nhắm vào
- 向上xiàngshànghướng thượnghướng lên, vươn lên, tiến bộ
- 倾向qīngxiàng✓ khuynh hướngnghiêng về, thiên về; khuynh hướng, xu hướng
- 向往xiàngwǎnghướng vãnghướng tới, khao khát, ao ước
- 一向yíxiàngnhất hướngxưa nay, luôn luôn, từ trước đến giờ; dạo gần đây, một dạo
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.