Từ điển HSK / 横向
横向
Hán Việt: hoành hướngtính từHSK 3.0 cấp 7-9
theo chiều ngang; theo phương ngang (giữa các đối tượng cùng cấp)
Tốc độ
Ví dụ
我们需要对各部门进行横向比较。
wǒmen xūyào duì gè bùmén jìnxíng héngxiàng bǐjiào.
Chúng ta cần tiến hành so sánh theo chiều ngang giữa các bộ phận.
Cách viết
横
向
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 横向比较 — so sánh theo chiều ngang
- 横向联系 — liên kết theo chiều ngang
- 横向发展 — phát triển theo chiều ngang
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.