Từ điển HSK / 偏向
偏向
Hán Việt: thiên hướngdanh từ, động từHSK 7–9
khuynh hướng lệch lạc; thiên hướng sai lệch; thiên về; nghiêng về; bênh vực một bên
Nghĩa theo từ loại
名
khuynh hướng lệch lạc; thiên hướng sai lệch
我们要防止只重数量的偏向。
wǒmen yào fángzhǐ zhǐ zhòng shùliàng de piānxiàng.
Chúng ta phải ngăn khuynh hướng chỉ coi trọng số lượng.
动
thiên về; nghiêng về; bênh vực một bên
处理纠纷时不能偏向任何一方。
chǔlǐ jiūfēn shí bùnéng piānxiàng rènhé yì fāng.
Khi xử lý tranh chấp không được thiên về bất kỳ bên nào.
Cách viết
偏
向
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 纠正偏向 — sửa khuynh hướng lệch
- 明显偏向 — thiên về rõ rệt
- 偏向弱者 — thiên về kẻ yếu
Từ cùng chữ
偏 thiênCả họ 9 từ →
- 偏爱piān’ài✓ thiên áithiên vị; yêu thích hơn; thiên ái (ưu ái riêng)
- 偏差piānchāthiên saiđộ lệch; sai lệch (so với chuẩn hoặc mục tiêu)
- 偏见piānjiànthiên kiếnđịnh kiến; thành kiến (nhìn nhận lệch lạc, thiếu công bằng)
- 偏离piānlíthiên lylệch khỏi; đi chệch (quỹ đạo, chủ đề, hướng)
- 偏旁piānpángthiên bàngbộ thủ; thành phần cấu tạo chữ Hán (bên, trên, dưới)
- 偏僻piānpìthiên tíchhẻo lánh; xa xôi vắng vẻ (nơi chốn)
向 hướngCả họ 25 từ →
- 方向fāngxiàng✓ phương hướngphương hướng, hướng đi
- 面向miànxiàngdiện hướnghướng về, hướng tới; nhắm vào
- 向上xiàngshànghướng thượnghướng lên, vươn lên, tiến bộ
- 倾向qīngxiàng✓ khuynh hướngnghiêng về, thiên về; khuynh hướng, xu hướng
- 向往xiàngwǎnghướng vãnghướng tới, khao khát, ao ước
- 一向yíxiàngnhất hướngxưa nay, luôn luôn, từ trước đến giờ; dạo gần đây, một dạo
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.