Cây Hán Việt / 偏
偏
piānHán Việt: thiêncấp 7-9
lệch; nghiêng; không ở chính giữa; không công bằng; thiên về; bênh vực; thiên vị một bên; cứ; lại (cố ý hoặc trái mong đợi)
Trang chữ 偏 →9 từ ghép chứa 偏 · dễ trước
- 偏爱piān’ài✓ thiên áithiên vị; yêu thích hơn; thiên ái (ưu ái riêng)cấp 7-9
- 偏差piānchāthiên saiđộ lệch; sai lệch (so với chuẩn hoặc mục tiêu)cấp 7-9
- 偏见piānjiànthiên kiếnđịnh kiến; thành kiến (nhìn nhận lệch lạc, thiếu công bằng)cấp 7-9
- 偏离piānlíthiên lylệch khỏi; đi chệch (quỹ đạo, chủ đề, hướng)cấp 7-9
- 偏旁piānpángthiên bàngbộ thủ; thành phần cấu tạo chữ Hán (bên, trên, dưới)cấp 7-9
- 偏僻piānpìthiên tíchhẻo lánh; xa xôi vắng vẻ (nơi chốn)cấp 7-9
- 偏偏piānpiānthiên thiênlại cứ; ngờ đâu lại (trái mong đợi); riêng, đúng vào lúccấp 7-9
- 偏向piānxiàngthiên hướngkhuynh hướng lệch lạc; thiên hướng sai lệch; thiên về; nghiêng về; bênh vực một bêncấp 7-9
- 偏远piānyuǎnthiên viễnxa xôi hẻo lánh (vùng, khu vực)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.