Cây Hán Việt / 后
后
hòuHán Việt: hậucấp 1
sau; phía sau; về sau
Trang chữ 后 →46 từ ghép chứa 后 · dễ trước
- 后面hòumiànhậu diệnđằng sau; phía saucấp 2
- 后来hòuláihậu laisau này; về sau (thời gian sau một việc đã qua)cấp 3
- 后年hòuniánhậu niênnăm kìa (năm sau năm tới)cấp 3
- 后天hòutiānhậu thiênngày kia (sau ngày mai)cấp 3
- 然后ránhòunhiên hậusau đó; rồi (nối tiếp hành động)cấp 3
- 以后yǐhòudĩ hậusau này, về saucấp 3
- 最后zuìhòutối hậucuối cùng, sau hếtcấp 3
- 后悔hòuhuǐhậu hốihối hận, hối tiếccấp 4
- 今后jīnhòukim hậutừ nay về sau, sau nàycấp 4
- 前后qiánhòutiền hậutrước sau, khoảng (thời gian, vị trí)cấp 4
- 之后zhīhòuchi hậusau, sau khicấp 4
- 背后bèihòubối hậuphía sau; sau lưngcấp 5
- 此后cǐhòuthử hậusau đó; từ đó về saucấp 5
- 后果hòuguǒ✓ hậu quảhậu quảcấp 5
- 随后suíhòutuỳ hậusau đó, tiếp theocấp 5
- 先后xiānhòutiên hậutrước sau, thứ tự trước sau; lần lượt, trước sau (làm gì)cấp 5
- 过后guòhòuquá hậusau đó; về saucấp 6
- 后代hòudàihậu đạicon cháu, hậu duệ, thế hệ saucấp 6
- 后期hòuqī✓ hậu kỳgiai đoạn sau, thời kỳ cuối, hậu kỳcấp 6
- 后人hòurénhậu nhâncon cháu, người đời sau, hậu thếcấp 6
- 后退hòutuìhậu thoáilùi lại, thụt lùi; rút luicấp 6
- 后者hòuzhěhậu giảcái sau, người sau (trong hai cái đã nêu)cấp 6
- 落后luòhòu✓ lạc hậutụt lại phía sau, bị bỏ xa; lạc hậu, kém phát triểncấp 6
- 日后rìhòunhật hậusau này, mai sau, về saucấp 6
- 事后shìhòusự hậusau khi việc xảy ra; sau đócấp 6
- 往后wǎnghòuvãng hậutừ nay về sau; sau này; về saucấp 6
- 后备hòubèihậu bịdự bị, dự phòng; lực lượng/nguồn dự trữcấp 7-9
- 后盾hòudùnhậu myhậu thuẫn, chỗ dựa (lực lượng ủng hộ phía sau)cấp 7-9
- 后勤hòuqín✓ hậu cầnhậu cần (công tác cung ứng, bảo đảm)cấp 7-9
- 后世hòushì✓ hậu thếhậu thế, đời saucấp 7-9
- 后台hòutái✓ hậu đàihậu trường (phía sau sân khấu); ô dù, chỗ dựa (kẻ chống lưng ở phía sau); hậu đài, phần nền (hệ thống máy tính)cấp 7-9
- 后续hòuxùhậu tụctiếp theo, tiếp nối, kế tiếpcấp 7-9
- 后裔hòuyì✓ hậu duệhậu duệ, con cháu (của người đã khuất)cấp 7-9
- 皇后huánghòu✓ hoàng hậuhoàng hậu; vợ chính của hoàng đếcấp 7-9
- 幕后mùhòumán hậuhậu trường, phía sau màn; ẩn dụ nơi thao túng, chỉ đạo ngầmcấp 7-9
- 稍后shāohòusảo hậulát nữa; một lát sau; sau ít phútcấp 7-9
- 滞后zhìhòutrệ hậutụt hậu; chậm hơn; lạc hậu so với (phát triển sau)cấp 7-9
- 后备箱hòubèixiānghậu bị tươngcốp xe (khoang chứa đồ phía sau ô tô)cấp 7-9
- 后遗症hòuyízhènghậu di chứngdi chứng (tật/ảnh hưởng còn lại sau bệnh, sự cố)cấp 7-9
- 马后炮mǎhòupàomã hậu pháonước cờ muộn, việc/lời nói vuốt đuôi (khi mọi việc đã rồi)cấp 7-9
- 后顾之忧hòugùzhīyōuhậu cố chi ưunỗi lo hậu phương; mối lo về sau (nhà cửa, tương lai)cấp 7-9
- 前赴后继qiánfù-hòujìtiền phó hậu kếlớp trước ngã lớp sau tiến; nối tiếp nhau xông lên dũng cảmcấp 7-9
- 思前想后sīqián-xiǎnghòutư tiền tưởng hậunghĩ tới nghĩ lui; cân nhắc kỹ trước sau; đắn đo suy tínhcấp 7-9
- 争先恐后zhēngxiān-kǒnghòutranh tiên khủng hậutranh nhau lên trước, sợ bị bỏ lại sau; đua nhau, giành giậtcấp 7-9
- 后江Hòujiāng✓ hậu giangHậu Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 后视镜hòushìjìnghậu thị kínhgương chiếu hậu
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.