Từ điển HSK / 后续

后续

Hán Việt: hậu tụctính từHSK 3.0 cấp 7-9

tiếp theo, tiếp nối, kế tiếp

Tốc độ

Ví dụ

这件事的后续发展还需要观察。

zhè jiàn shì de hòuxù fāzhǎn hái xūyào guānchá.

Diễn biến tiếp theo của việc này còn cần theo dõi thêm.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 后续工作công việc tiếp theo
  • 后续报道tin bài tiếp theo
  • 后续发展diễn biến về sau

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK