Từ điển HSK / 后盾

后盾

Hán Việt: hậu mydanh từHSK 3.0 cấp 7-9

hậu thuẫn, chỗ dựa (lực lượng ủng hộ phía sau)

Tốc độ

Ví dụ

有了家人的支持,他觉得自己有了坚强的后盾。

yǒu le jiārén de zhīchí, tā juéde zìjǐ yǒu le jiānqiáng de hòudùn.

Có sự ủng hộ của gia đình, anh ấy cảm thấy mình có được hậu thuẫn vững chắc.

Cách viết

后
盾

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 坚强后盾 — hậu thuẫn vững chắc
  • 强大后盾 — chỗ dựa vững mạnh
  • 做他的后盾 — làm chỗ dựa cho anh ấy

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK