Cây Hán Việt /

xiǎoHán Việt: tiểucấp 1

nhỏ; bé; tiểu (đặt trước tên gọi người trẻ tuổi thân mật)

Trang chữ

40 từ ghép chứa 小 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.