Cây Hán Việt / 小
小
xiǎoHán Việt: tiểucấp 1
nhỏ; bé; tiểu (đặt trước tên gọi người trẻ tuổi thân mật)
Trang chữ 小 →40 từ ghép chứa 小 · dễ trước
- 小时xiǎoshítiểu thờigiờ; tiếng đồng hồcấp 1
- 小学xiǎoxuétiểu họctrường tiểu họccấp 1
- 小朋友xiǎopéngyǒutiểu bằng hữuem nhỏ; bạn nhỏ (cách gọi trẻ con)cấp 1
- 小学生xiǎoxuéshēngtiểu học sinhhọc sinh tiểu họccấp 1
- 从小cóngxiǎotòng tiểutừ nhỏ, từ khi còn bécấp 2
- 小孩儿xiǎoháirtiểu hài nhiđứa trẻ; trẻ concấp 2
- 小时候xiǎoshíhoutiểu thời hậuthuở nhỏ; lúc còn bécấp 2
- 大小dàxiǎođại tiểukích thước; cỡ; độ lớn nhỏcấp 3
- 小区xiǎoqūtiểu khukhu dân cư; khu chung cưcấp 3
- 小心xiǎoxīntiểu tâmcẩn thận; coi chừng; cẩn thận; chu đáocấp 3
- 小吃xiǎochītiểu ngậtđồ ăn vặt; món ăn nhẹcấp 4
- 小说xiǎoshuō✓ tiểu thuyếttiểu thuyết; truyệncấp 4
- 小组xiǎozǔtiểu tổnhóm; tổcấp 4
- 小伙子xiǎohuǒzitiểu hoả tửchàng trai trẻ; anh thanh niêncấp 4
- 胆小dǎnxiǎođảm tiểunhút nhát; nhát gancấp 5
- 缩小suōxiǎosúc tiểuthu nhỏ, thu hẹpcấp 5
- 小姐xiǎojiě✓ tiểu thưcô, tiểu thư (cách gọi phụ nữ trẻ)cấp 5
- 小型xiǎoxíngtiểu hìnhcỡ nhỏ, quy mô nhỏcấp 5
- 小于xiǎoyútiểu vunhỏ hơn, ít hơncấp 5
- 微小wēixiǎovy tiểunhỏ bé; nhỏ nhặt; li ticấp 6
- 小麦xiǎomàitiểu mạchlúa mìcấp 6
- 小气xiǎoqitiểu khíkeo kiệt, bủn xỉn; nhỏ nhen, hẹp hòicấp 6
- 小偷儿xiǎotōurtiểu thâu nhitên trộm, kẻ cắpcấp 6
- 渺小miǎoxiǎodiêu tiểunhỏ bé; nhỏ nhoi, không đáng kể (thường đặt cạnh cái lớn lao)cấp 7-9
- 狭小xiáxiǎohiệp tiểuchật hẹp; nhỏ hẹp; (tầm nhìn) hạn hẹpcấp 7-9
- 小丑xiǎochǒutiểu xúchú hề (xiếc); kẻ hề, kẻ đáng khinh (nghĩa xấu)cấp 7-9
- 小费xiǎofèitiểu phítiền boa; tiền tipcấp 7-9
- 小看xiǎokàntiểu kháncoi thường; xem thường; đánh giá thấpcấp 7-9
- 小康xiǎokāngtiểu khangkhá giả; ấm no; đủ ăn đủ mặc (mức sống)cấp 7-9
- 小品xiǎopǐn✓ tiểu phẩmtiểu phẩm (hài kịch ngắn); bài văn/tác phẩm ngắncấp 7-9
- 小人xiǎoréntiểu nhânkẻ tiểu nhân; kẻ hèn hạ đê tiện (trái với quân tử)cấp 7-9
- 胆小鬼dǎnxiǎoguǐđảm tiểu quỷkẻ nhát gan; đồ hèn nhát (cách gọi chê bai)cấp 7-9
- 小提琴xiǎotíqíntiểu đề cầmđàn violincấp 7-9
- 大街小巷dàjiē-xiǎoxiàngđại nhai tiểu hạngphố lớn ngõ nhỏ; khắp các nẻo đường trong thành phốcấp 7-9
- 大惊小怪dàjīng-xiǎoguàiđại kinh tiểu quáilàm rối lên; chuyện bé xé ra to; hốt hoảng vô cớcấp 7-9
- 大同小异dàtóng-xiǎoyì✓ đại đồng tiểu dịđại đồng tiểu dị; hao hao giống nhau, chỉ khác chút ítcấp 7-9
- 小菜一碟xiǎocài-yìdiétiểu thái nhất điệpchuyện nhỏ nhặt; dễ như trở bàn tay; quá dễ dàngcấp 7-9
- 小心翼翼xiǎoxīn-yìyìtiểu tâm dực dựchết sức thận trọng; cẩn thận từng li từng tícấp 7-9
- 小腿xiǎotuǐtiểu thốibắp chân; cẳng chân
- 小笼包xiǎolóngbāotiểu lung baotiểu long bao (bánh bao hấp nhỏ)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.