Từ điển HSK / 小吃

小吃

Hán Việt: tiểu ngậtdanh từHSK 3.0 cấp 4

đồ ăn vặt; món ăn nhẹ

Tốc độ

Ví dụ

这条街的小吃很有名。

zhè tiáo jiē de xiǎochī hěn yǒumíng.

Đồ ăn vặt ở con phố này rất nổi tiếng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 地方小吃món ăn vặt địa phương
  • 街边小吃đồ ăn vặt ven đường
  • 风味小吃món ăn đặc sản

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK