Từ điển HSK / 小笼包
小笼包
xiǎolóngbāoHán Việt: tiểu lung baodanh từ
tiểu long bao (bánh bao hấp nhỏ)
Ví dụ
上海的小笼包很有名。
Shànghǎi de xiǎolóngbāo hěn yǒumíng.
Tiểu long bao Thượng Hải rất nổi tiếng.
Cách viết
小
笼
包
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃小笼包 — ăn tiểu long bao
- 一笼小笼包 — một xửng tiểu long bao
Từ cùng chữ
小 tiểuCả họ 40 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.