Từ điển HSK / 笼罩
笼罩
Hán Việt: lung trạođộng từHSK 3.0 cấp 7-9
bao trùm; bao phủ; phủ kín
Tốc độ
Ví dụ
清晨的山谷被浓雾笼罩着。
qīngchén de shāngǔ bèi nóngwù lǒngzhào zhe.
Thung lũng buổi sớm bị sương mù dày đặc bao phủ.
Cách viết
笼
罩
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 被雾笼罩 — bị sương mù bao phủ
- 笼罩全城 — bao trùm cả thành phố
- 阴云笼罩 — mây đen bao phủ
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.