Từ điển HSK / 灯笼
灯笼
Hán Việt: đăng lungdanh từHSK 3.0 cấp 6
đèn lồng
Tốc độ
Ví dụ
春节时家家户户都挂起了红灯笼。
chūnjié shí jiājiāhùhù dōu guà qǐ le hóng dēnglong.
Vào dịp Tết, nhà nhà đều treo đèn lồng đỏ.
Cách viết
灯
笼
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 红灯笼 — đèn lồng đỏ
- 挂灯笼 — treo đèn lồng
- 纸灯笼 — đèn lồng giấy
Từ cùng chữ
灯 đăngCả họ 7 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.