Từ điển HSK / 台灯
台灯
Hán Việt: đài đăngdanh từHSK 3.0 cấp 5
đèn bàn
Tốc độ
Ví dụ
她在台灯下看书。
tā zài táidēng xià kàn shū.
Cô ấy đọc sách dưới ánh đèn bàn.
Cách viết
台
灯
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一盏台灯 — một chiếc đèn bàn
- 打开台灯 — bật đèn bàn
- 床头台灯 — đèn đầu giường
Từ cùng chữ
台 đàiCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.