Cây Hán Việt / 下
下
xiàHán Việt: hạcấp 1
phía dưới; bên dưới; xuống; đi xuống; lần; cái (chỉ số lần động tác)
Trang chữ 下 →55 từ ghép chứa 下 · dễ trước
- 下雨xiàyǔhạ vũmưa; trời mưacấp 1
- 下班xiàbānhạ bantan làm; tan cacấp 1
- 下课xiàkèhạ khoátan học; hết tiếtcấp 1
- 下午xiàwǔhạ ngọbuổi chiềucấp 1
- 一下yíxiànhất hạmột cái; một lần (động tác ngắn)cấp 1 · 4
- 下来xiàláihạ laiđi xuống (về phía người nói)cấp 2
- 下面xiàmiànhạ diệnbên dưới; phía dướicấp 2
- 下去xiàqùhạ khứđi xuống (rời xa người nói)cấp 2
- 以下yǐxiàdĩ hạtrở xuống, dưới đâycấp 3
- 底下dǐxiađể hạphía dưới; bên dướicấp 4
- 零下língxiàlinh hạdưới 0 độ, âm độcấp 4
- 留下liúxialưu hạở lại; để lại, giữ lạicấp 4
- 下降xiàjiànghạ giánghạ xuống, giảm xuốngcấp 4
- 线下xiànxiàtuyến hạngoại tuyến, ngoài đời (không qua mạng)cấp 4
- 地下dìxiàđịa hạdưới lòng đất, dưới mặt đất; ngầm, bí mật, không công khaicấp 5
- 如下rúxiànhư hạnhư sau; như dưới đâycấp 5
- 上下shàngxiàthượng hạtrên dưới, khoảng chừngcấp 5
- 下载xiàzàihạ tảitải xuống, downloadcấp 5
- 当下dāngxiàđương hạhiện tại, ngay lúc này; ngay lập tức, tức thìcấp 6
- 天下tiānxià✓ thiên hạthiên hạ; thế gian; khắp nơi trong nước; quyền cai trị đất nướccấp 6
- 下单xiàdānhạ đơnđặt hàngcấp 6
- 下线xiàxiànhạ tuyếnthoát mạng, offline (ngắt kết nối trực tuyến); xuất xưởng (sản phẩm rời dây chuyền sản xuất)cấp 6
- 下旬xiàxún✓ hạ tuầnhạ tuần (mười ngày cuối tháng)cấp 6
- 下功夫xiàgōngfuhạ công phubỏ công sức, dốc sức, chịu khócấp 6
- 不下búxiàbất hạkhông dưới (một con số); không kém, không ít hơncấp 7-9
- 低下dīxiàđê hạthấp kém; kém cỏi; thấp (địa vị, năng lực, trình độ)cấp 7-9
- 私下sīxiàtư hạchỗ riêng; lúc riêng tư; sau lưng (không công khai)cấp 7-9
- 下场xiàchǎnghạ trườngkết cục; số phận (thường xấu); rời khỏi sân/sân khấu; kết thúc phần thi đấucấp 7-9
- 下达xiàdáhạ đạtban hành; truyền đạt (mệnh lệnh, chỉ thị) xuống cấp dướicấp 7-9
- 下跌xiàdiēhạ điệtsụt giảm; tụt (giá cả, chỉ số)cấp 7-9
- 下滑xiàhuáhạ hoạttrượt xuống; suy giảm; đi xuống (thành tích, doanh số)cấp 7-9
- 下级xiàjíhạ cấpcấp dướicấp 7-9
- 下令xiàlìng✓ hạ lệnhhạ lệnh; ra lệnhcấp 7-9
- 下落xiàluòhạ lạctung tích; nơi ở; chỗ rơi vào; rơi xuống; hạ xuốngcấp 7-9
- 下手xiàshǒuhạ thủbắt tay vào làm; khởi sự; ra tay (hành động, thường là gây hại)cấp 7-9
- 下属xiàshǔhạ thuộccấp dưới; thuộc cấp; nhân viên dưới quyềncấp 7-9
- 下台xiàtáihạ đàitừ chức; mất chức; xuống đài; thoát khỏi tình huống khó xử; gỡ thể diệncấp 7-9
- 下调xiàtiáohạ điềuđiều chỉnh giảm; hạ (giá, lãi suất, chỉ tiêu)cấp 7-9
- 下行xiàxíng✓ hạ hànhđi xuống; xuôi dòng; (tàu, dữ liệu) chiều xuống, hạ hànhcấp 7-9
- 下游xiàyóuhạ duhạ lưu; vùng xuôi dòng; vị trí thấp/tụt hậucấp 7-9
- 下坠xiàzhuìhạ truỵrơi xuống; trĩ xuống; (cảm giác) sa xuốngcấp 7-9
- 乡下xiāngxiahương hạnông thôn; quê; miền quêcấp 7-9
- 眼下yǎnxiànhãn hạhiện nay; trước mắt; lúc nàycấp 7-9
- 打下手dǎxiàshǒuđả hạ thủlàm phụ; giúp việc vặt; làm trợ thủcấp 7-9
- 地下水dìxiàshuǐđịa hạ thuỷnước ngầm (nước tồn tại dưới mặt đất)cấp 7-9
- 两下子liǎngxiàzilưỡng hạ tửtài cán; bản lĩnh; ngón nghề; vài cái; mấy lần (chỉ động tác không nhiều)cấp 7-9
- 下半场xiàbànchǎnghạ bán trườnghiệp hai; nửa sau (trận đấu, buổi diễn)cấp 7-9
- 下意识xiàyìshíhạ ý thứctiềm thức; vô thức; một cách vô thức; theo bản năngcấp 7-9
- 不耻下问bùchǐ-xiàwènbất sỉ hạ vấnkhông thẹn khi hỏi người kém hoặc dưới mình; ham học hỏicấp 7-9
- 不相上下bùxiāng-shàngxiàbất tương thượng hạngang tài ngang sức, không phân cao thấp, xấp xỉ nhaucấp 7-9
- 对症下药duìzhèng-xiàyàođối chứng hạ dượcbốc thuốc đúng bệnh; nhắm đúng vấn đề mà xử lý, đúng người đúng việccấp 7-9
- 居高不下jūgāobúxiàcư cao bất hạ(giá cả, chỉ số...) luôn ở mức cao, không hạ xuốngcấp 7-9
- 下巴xiàbahạ bacằm
- 腋下yèxiàdịch hạnách
- 地下通道dìxià tōngdàođịa hạ thông đạohầm đi bộ; đường hầm
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.