Từ điển HSK / 下跌

下跌

Hán Việt: hạ điệtđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

sụt giảm; tụt (giá cả, chỉ số)

Tốc độ

Ví dụ

受消息影响,股价大幅下跌

shòu xiāoxi yǐngxiǎng, gǔjià dàfú xiàdiē.

Do ảnh hưởng của tin tức, giá cổ phiếu sụt giảm mạnh.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 股价下跌giá cổ phiếu sụt giảm
  • 大幅下跌giảm mạnh
  • 持续下跌giảm liên tục

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK