Cây Hán Việt / 上
上
shàngHán Việt: thượngcấp 1
trên; phía trên (vị trí); lên; đi đến (đi tới một nơi để làm gì)
Trang chữ 上 →60 từ ghép chứa 上 · dễ trước
- 上班shàngbānthượng banđi làm; làm việc (đến nơi làm)cấp 1
- 上课shàngkèthượng khoálên lớp; vào học (thầy dạy hoặc trò học)cấp 1
- 上午shàngwǔthượng ngọbuổi sáng (khoảng trước trưa)cấp 1
- 上学shàngxuéthượng họcđi học; đến trường họccấp 1
- 晚上wǎnshangvãn thượngbuổi tối; ban đêmcấp 1
- 早上zǎoshangtảo thượngbuổi sángcấp 1
- 路上lùshanglộ thượngtrên đường; dọc đườngcấp 2
- 上来shàngláithượng laiđi lên (về phía người nói)cấp 2
- 上面shàngmiànthượng diệnphía trên; bên trêncấp 2
- 上去shàngqùthượng khứđi lên (rời xa người nói)cấp 2
- 上网shàngwǎngthượng võnglên mạng; truy cập Internetcấp 2
- 网上wǎngshangvõng thượngtrên mạng; trực tuyếncấp 2
- 马上mǎshàngmã thượngngay lập tức; lập tứccấp 3
- 上衣shàngyīthượng yáo (mặc phần trên cơ thể)cấp 3
- 以上yǐshàngdĩ thượngtrở lên, ở trêncấp 3
- 赶上gǎnshàngcản thượngbắt kịp; theo kịpcấp 4
- 加上jiāshànggia thượngcộng thêm, lại thêm (nối thêm lý do, điều kiện)cấp 4
- 上门shàngménthượng mônđến tận nhà; đến cửacấp 4
- 线上xiànshàngtuyến thượngtrực tuyến, trên mạngcấp 4
- 基本上jīběnshàngcơ bản thượngvề cơ bản, đại thể, hầu nhưcấp 4
- 实际上shíjìshàngthực tế thượngthực ra; trên thực tếcấp 4
- 上传shàngchuánthượng truyềntải lên (mạng)cấp 5
- 上升shàngshēngthượng thăngtăng lên, đi lêncấp 5
- 上下shàngxiàthượng hạtrên dưới, khoảng chừngcấp 5
- 上涨shàngzhǎngthượng trướngtăng (giá, mực nước)cấp 5
- 天上tiānshàngthiên thượngtrên trời, trên khôngcấp 5
- 向上xiàngshànghướng thượnghướng lên, vươn lên, tiến bộcấp 5
- 上当shàngdàngthượng đươngbị lừa, mắc lừa, trúng bẫycấp 6
- 上级shàngjíthượng cấpcấp trên, thượng cấpcấp 6
- 上进shàngjìnthượng tiếncầu tiến, vươn lên, phấn đấu tiến bộcấp 6
- 上市shàngshìthượng thịra thị trường, được bày bán, có mặt trên thị trường; niêm yết, lên sàn (cổ phiếu)cấp 6
- 上述shàngshùthượng thuậtnói trên; đã nêu ở trêncấp 6
- 上台shàngtáithượng đàilên sân khấu; ra sân khấu; lên nắm quyền; lên cầm quyềncấp 6
- 上旬shàngxúnthượng tuầnthượng tuần; mười ngày đầu thángcấp 6
- 成千上万chéngqiān-shàngwànthành thiên thượng vạnhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)cấp 6
- 皇上huángshanghoàng thượnghoàng thượng; đức vua (cách xưng hô với hoàng đế đương triều)cấp 7-9
- 上报shàngbàothượng báobáo cáo lên cấp trên; trình lên; đăng lên báo; được đăng báocấp 7-9
- 上层shàngcéngthượng tằngtầng trên; tầng lớp trên; thượng tầngcấp 7-9
- 上场shàngchǎngthượng trườngra sân; ra trận; lên (sân khấu) biểu diễncấp 7-9
- 上岗shànggǎngthượng cươngvào vị trí làm việc; nhận việc; lên cacấp 7-9
- 上火shànghuǒthượng hoả(Đông y) nóng trong người; bốc hỏa; nổi nóng; nổi cáu; bực mìnhcấp 7-9
- 上空shàngkōngthượng khôngbầu trời (phía trên); không trungcấp 7-9
- 上任shàngrènthượng nhậmnhậm chức; lên nhậm chức; đến nhận nhiệm sở; người tiền nhiệm; người giữ chức trước đócấp 7-9
- 上司shàngsithượng tycấp trên; sếp; người lãnh đạo mìnhcấp 7-9
- 上诉shàngsùthượng tốkháng cáo; kháng án (xin xét xử lại)cấp 7-9
- 上调shàngtiáothượng điềuđiều chỉnh tăng lên (giá cả, lãi suất, lương…)cấp 7-9
- 上限shàngxiànthượng hạngiới hạn trên; mức trần; hạn mức tối đacấp 7-9
- 上行shàngxíngthượng hành(tàu, thuyền) chạy về hướng ga đầu/ngược thượng nguồn; (công văn) gửi lên cấp trêncấp 7-9
- 上演shàngyǎnthượng diễncông diễn; trình diễn; (nghĩa bóng) diễn ra, xảy racấp 7-9
- 上瘾shàngyǐnthượng ẩnnghiện; ghiền; đâm nghiệncấp 7-9
- 上映shàngyìngthượng ánhcông chiếu; chiếu (phim ở rạp)cấp 7-9
- 上游shàngyóuthượng duthượng lưu; thượng nguồn (sông); vị trí dẫn đầu; tốp đầu; tiên tiếncấp 7-9
- 上半场shàngbànchǎngthượng bán trườnghiệp một; nửa hiệp đầu (trận đấu)cấp 7-9
- 说不上shuōbushàngthuyết bất thượngkhông nói rõ được; chưa đến mức gọi là; không đáng nhắc tớicấp 7-9
- 不相上下bùxiāng-shàngxiàbất tương thượng hạngang tài ngang sức, không phân cao thấp, xấp xỉ nhaucấp 7-9
- 锦上添花jǐnshàng-tiānhuācẩm thượng thiêm hoatrên gấm thêu thêm hoa; tốt càng thêm tốt, đẹp càng thêm đẹpcấp 7-9
- 雪上加霜xuěshàng-jiāshuāngtuyết thượng gia sươnghọa vô đơn chí; khổ chồng thêm khổ; đã khó khăn lại thêm bất hạnhcấp 7-9
- 纸上谈兵zhǐshàng-tánbīngchỉ thượng đàm binhbàn việc quân trên giấy; lý thuyết suông, chỉ nói mà không làm được thực tếcấp 7-9
- 上海Shànghǎithượng hảiThượng Hải
- 网上银行wǎngshàng yínhángvõng thượng ngân hànhngân hàng trực tuyến; internet banking
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.