Từ điển HSK / 上限
上限
Hán Việt: thượng hạndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
giới hạn trên; mức trần; hạn mức tối đa
Tốc độ
Ví dụ
这次募捐的金额没有上限。
zhè cì mùjuān de jīn'é méiyǒu shàngxiàn.
Số tiền quyên góp lần này không có giới hạn trên.
Cách viết
上
限
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 价格上限 — mức trần giá
- 达到上限 — đạt giới hạn trên
- 设定上限 — đặt mức trần
Từ cùng chữ
上 thượngCả họ 60 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.