Từ điển HSK / 上衣
上衣
Hán Việt: thượng ydanh từHSK 3.0 cấp 3
áo (mặc phần trên cơ thể)
Tốc độ
Ví dụ
这件上衣很合身。
zhè jiàn shàngyī hěn héshēn.
Chiếc áo này rất vừa người.
Cách viết
上
衣
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一件上衣 — một cái áo
- 穿上衣 — mặc áo
- 蓝色上衣 — áo màu xanh
Từ cùng chữ
上 thượngCả họ 60 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.