Từ điển HSK / 雨衣

雨衣

Hán Việt: vũ ydanh từHSK 3.0 cấp 3

áo mưa

Tốc độ

Ví dụ

下雨了,你快穿上雨衣吧。

Xià yǔ le, nǐ kuài chuān shàng yǔyī ba.

Mưa rồi, bạn mau mặc áo mưa vào đi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一件雨衣một chiếc áo mưa
  • 穿雨衣mặc áo mưa
  • 黄色雨衣áo mưa màu vàng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK